Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chân"

Âm chân

甄

chânzhēn

thợ gốm; soi xét, phân biệt; nêu tỏ; sáng

禛

chânzhēn

được phúc nhờ có lòng thành

袗

chânzhěn

áo đơn

眞

chânzhēn

ĐÚNG VẬY

Âm chấn

震

chấnzhèn

rung, chấn động; động đất (地震); quẻ Chấn

HSK 5
紖

chấnzhèn

疴

Âm chẩn

疹

chẩnzhěn

bệnh lên sởi

赈

chẩnzhèn

giàu; cấp giúp, phát chẩn

缜

chẩnzhěn

kín đáo, bền bỉ

稹

chẩnzhěn

cây cỏ mọc thành bụi

畛

chẩnzhěn

bờ ruộng; giới hạn

胗

chẩnzhēn

mề chim; mề

轸

chẩnzhěn

thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe; sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)

絼

chẩnzhèn

絼

紾

chẩnzhěn

vặn cong; xoay cong

眕

chẩnzhěn

kiềm chế cơn tức giận

Âm chan

鉁

chanzhēn

鉁

Luyện viết các chữ âm "chân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết