Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 20 · HSK 2.0 cấp 5

Quầy sách truyện tranh

小人书摊

43 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 42 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
摊tāntrải ra
出版chū bǎnxuất bản
连环画lián huán huàtruyện tranh
年代nián dàithời kỳ, thập niên
单调dān diàođơn điệu, đơn sơ
网络wǎng luòvõng lạc (mạng lưới, mạng Internet)HSK 6
动画片dòng huà piànphim hoạt hình
娱乐yú lègiải trí
无数wú shùvô số, không đếm xuể, vô vàn, vô kể
青少年qīng shào niánthanh thiếu niênHSK 6
从事cóng shìtham gia, làm việc trong lĩnh vực
毫无háo wúhoàn toàn khôngHSK 6
疑问yí wènsự nghi ngờ, câu hỏi, sự thắc mắc
棚子péng zilán, nhà kho tạm, nhà bạt
砖头zhuān tóugạch (xây nhà)
支zhīcây, chiếc (lượng từ cho bút, thuốc lá; đội ngũ, bài hát); chống, đỡ; chi, trả (tiền)
粗糙cū cāothô ráp (bề mặt), xù xì; cũng dùng theo nghĩa bóng là kém tinh xảo, chất lượng thấp.
木头mù tougỗ
题材tí cáichủ đề nội dung của tác phẩm văn học, nghệ thuật, điện ảnh; không phải 'vấn đề' chung chungHSK 6
翻fānlật
搭dāxây dựngHSK 6
整齐zhěng qígọn gàng, chỉnh tềHSK 4
年纪nián jìtuổi tác, số tuổi
身材shēn cáivóc dáng, dáng người
成人chéng rénngười lớn
册cètập sách
假如jiǎ rúnếu, nếu như, giả sử
登记dēng jìđăng ký, ghi danh
记录jì lùghi lại
手续shǒu xùthủ tục; quy trình; các bước cần thiết
办理bàn lǐxử lý, làm thủ tục
押金yā jīntiền đặt cọcHSK 6
凭píngdựa vào
印刷yìn shuāin ấnHSK 6
涨zhǎngtăng
收藏shōu cángsưu tầm và lưu giữ (đồ vật quý); đánh dấu/lưu (trên mạng)HSK 6
俱乐部jù lè bùcâu lạc bộ
博物馆bó wù guǎnbảo tàng (nơi trưng bày, lưu giữ hiện vật lịch sử, văn hóa, khoa học)
法院fǎ yuàntòa án
海关hǎi guānhải quan
发明fā míngphát minh
合法hé fǎhợp pháp, đúng luật; được pháp luật công nhận
公平gōng píngcông bằng