Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tập sách

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung, bao quanh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '册' gồm có bộ '冂' là khung bao quanh thể hiện sự bao bọc và sự chứa đựng.
  • Bên trong là ba nét ngang song song, giống như các trang sách hoặc tấm bảng được xếp lại với nhau.

Chữ '册' thể hiện ý nghĩa của sách, bản ghi chép hay danh sách.

Từ ghép thông dụng

手册shǒucè

sổ tay

名册míngcè

danh sách

画册huàcè

tập tranh