Bài 16 · HSK 4
Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn
生活可以更美好
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
博士bó*shìtiến sĩ签证qiān*zhèngthị thực报名bào*míngđăng ký表格biǎo*gémẫu đơn传真chuán*zhēngửi fax号码hào*mǎSố参观cān*guāntham quan激动jī*dòngphấn khích小伙子xiǎo*huǒ*zichàng trai trẻ记者jì*zhěphóng viên代表dài*biǎođại biểu恐怕kǒng*pàe rằng失望shī*wàngthất vọng郊区jiāo*qūngoại ô到底dào*dǐcuối cùng呀yatiếng thán từ 'ya'导游dǎo*yóuhướng dẫn viên礼貌lǐ*màolịch sự原谅yuán*liàngtha thứ挂guàtreo同情tóng*qíngthông cảm推tuīđẩy预习yù*xíchuẩn bị trước重点zhòng*diǎntrọng điểm马虎mǎ*hucẩu thả自信zì*xìntự tin冷静lěng*jìngbình tĩnh输shūthua重视zhòng*shìcoi trọng敢gǎndám尊重zūn*zhòngtôn trọng