Từ vựng tiếng Trung
biǎo*gé

Nghĩa tiếng Việt

mẫu đơn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

8 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '表' có bộ '衣' nghĩa là áo, kết hợp với phần trên là '西' (phía Tây), tạo thành ý nghĩa về bề mặt, biểu hiện bên ngoài.
  • Chữ '格' có bộ '木' nghĩa là gỗ, kết hợp với phần bên phải '各' (các) để chỉ sự đo lường, quy cách, cấu trúc như một cái khung.

Khi kết hợp lại, '表格' có nghĩa là bảng biểu, khung hiển thị thông tin.

Từ ghép thông dụng

表演biǎoyǎn

biểu diễn

发表fābiǎo

phát biểu

格式géshì

định dạng