Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa恐怕 là trạng từ chỉ sự lo ngại hoặc dự đoán không chắc chắn. 恐 (khủng) nghĩa là sợ hãi; 怕 (phạ) nghĩa là sợ. Dùng khi nói về điều có thể xảy ra hoặc lo ngại.
Câu ví dụ
- 恐怕今天会下雨。
E rằng hôm nay trời sẽ mưa.
- 我恐怕不能参加明天的会议。
E rằng tôi không thể tham dự cuộc họp ngày mai.
- 这个计划恐怕有问题。
Kế hoạch này e là có vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 恐怕不行
- 恐怕不能
- 恐怕会
- 恐怕是
- 恐怕很难
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.