Từ vựng tiếng Trung
kǒng*pà

Nghĩa tiếng Việt

E rằng, có lẽ

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

恐怕 là trạng từ chỉ sự lo ngại hoặc dự đoán không chắc chắn. 恐 (khủng) nghĩa là sợ hãi; 怕 (phạ) nghĩa là sợ. Dùng khi nói về điều có thể xảy ra hoặc lo ngại.

Câu ví dụ

  • 恐怕今天会下雨。Kǒngpà jīntiān huì xiàyǔ. thanh 3

    E rằng hôm nay trời sẽ mưa.

  • 我恐怕不能参加明天的会议。Wǒ kǒngpà bùnéng cānjiā míngtiān de huìyì. thanh 3

    E rằng tôi không thể tham dự cuộc họp ngày mai.

  • 这个计划恐怕有问题。Zhège jìhuà kǒngpà yǒu wèntí. thanh 4

    Kế hoạch này e là có vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 恐怕不行 thanh 5
  • 恐怕不能 thanh 5
  • 恐怕会 thanh 5
  • 恐怕是 thanh 5
  • 恐怕很难 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.