Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 16: Núi cao thế này, bạn leo lên nổi không (山这么高,你爬得上去吗)
36 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
比bǐso sánh; hơn出汗chū*hànra mồ hôi怕pàsợ相信xiāng*xìntin tưởng缆车lǎn*chēcáp treo喘气chuǎn*qìthở mạnh, thở hổn hển动dòngdi chuyển到底dào*dǐcuối cùng胜利shèng*lìchiến thắng加油jiā*yóuCố lên!汗hànmồ hôi身shēnthân; người接着jiē*zhetiếp tục; sau đó, rồi危险wēi*xiǎnnguy hiểm积极jī*jítích cực相声xiàng*shenghài đối thoại台词tái*cíLời thoại (trong kịch, phim)背bēimang trên lưng; lưng话剧huà*jùkịch nói排练pái*liàntập dượt受伤shòu*shāngbị thương纠正jiū*zhèngsửa chữa演yǎndiễn, biểu diễn; diễn giải世上shìshàngtrên đời, trên thế gian无wúkhông心xīntrái tim, tâm trí自信zì*xìntự tin争取zhēng*qǔphấn đấu恐怕kǒng*pàe rằng首shǒuđoạn画蛇添足huà*shé tiān*zúvẽ rắn thêm chân蛇shérắn添tiānthêm壶húấm同意tóng*yìđồng ý得意dé*yìhài lòng, tự mãn