Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "toạ"

Âm toạ

坐

toạzuò

ngồi, ngồi xuống

HSK 1
痤

toạcuó

(xem: toạ sang 痤瘡)

矬

toạcuó

thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)

Âm tọa

Âm toả

挫

toảcuò

bẻ gãy

HSK 6
琐

toảsuǒ

vụn vặt, lặt vặt

锉

toảcuò

cái giũa; giũa; cái vạc lớn

唢

toảsuǒ

(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)

鏁

toảsuǒ

giam, nhốt, khoá chặt

睉

toảcuó

牝

Âm toa

唆

toasuō

xui, xúi giục; bú, mút

HSK 6

Từ có chữ 唆

莎

toashā

cỏ gấu, củ gấu (dùng làm thuốc)

蓑

toasuō

áo tơi

鮻

toasuō

người cá (quái vật nói trong sách Sơn Hải Kinh, ở núi Cô Xạ, có đầu người, tay người, mình cá)

Âm tỏa

褨

tỏasuǒ

褨

Luyện viết các chữ âm "toạ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết