Nghĩa tiếng Việt
thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)
Âm Hán Việt
toạ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 矢
- Số nét
- 12 nét
矬 = 矢 (Thỉ, biểu nghĩa: mũi tên) + 坐 (Toạ, biểu âm); chữ hình thanh. Mũi tên ngắn gợi ý nghĩa 'thấp, ngắn'. Chỉ người thấp bé, lùn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả vóc dáng thấp lùn của người hoặc vật, thường dùng trong khẩu ngữ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: toạ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thỉ-toạ": mũi Thỉ (矢) ngắn ngồi Toạ (坐) thấp — 矬 là người lùn thấp, như mũi tên ngắn ngồi bệt xuống.
Gương Hán-Việt
"thỉ" ít dùng trong tiếng Việt; 矬 là từ khẩu ngữ chỉ người lùn
Mở khoá kiến thức
Biết 矬 giúp hiểu khẩu ngữ: 矬子 (người lùn), 矬矮 (thấp lùn), 矮矬矬 (lùn tịt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 矢 (mũi tên) là thành phần biểu nghĩa — gợi ý nghĩa ngắn (mũi tên ngắn); 坐 là thành phần biểu âm. Nghĩa: thấp bé về chiều cao (chủ yếu nói về người). Đồng nghĩa với 矮. Dùng trong khẩu ngữ và phương ngữ Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他个子矬,但性格开朗。
Anh ấy người thấp lùn nhưng tính cách vui vẻ.
- 矬子里挑将军,矮中取长。
Chọn tướng trong đám lùn — lấy kẻ khá nhất trong số kém.
- 矬是形容人个子低矮的词。
矬 là từ mô tả người thấp bé.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.