Từ vựng tiếng Trung
suǒ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

khóa

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '锁' gồm bộ '钅' chỉ kim loại, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa liên quan đến khóa.
  • Chữ '定' có bộ '宀' chỉ mái nhà, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự ổn định, cố định.

Khóa chặt, cố định

Từ ghép thông dụng

suǒmén

khóa cửa

suǒdìng

khóa chặt, cố định

dìngjià

định giá