Từ vựng tiếng Trung
zuò*xià

Nghĩa tiếng Việt

ngồi xuống

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Diễn tả hành động ngồi xuống, thường dùng khi mời ai đó nghỉ hoặc khi chuyển từ tư thế đứng. Trong giao tiếp, 请坐下 là lời mời lịch sự. Phân biệt với 坐 (ngồi) là trạng thái, 坐下 là hành động chuyển đổi. Trái nghĩa với 站起来 (đứng dậy).

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3zuò thanh 4xià thanh 4

    Xin hãy ngồi xuống

  • thanh 3zuò thanh 4xià thanh 4le thanh 5

    Tôi đã ngồi xuống rồi

  • 坐下休息Zuò xià xiūxi thanh 4

    ngồi xuống nghỉ ngơi

  • Kuài thanh 4zuò thanh 4xià thanh 4

    Ngồi xuống nhanh đi

  • Ràng thanh 4 thanh 1zuò thanh 4xià thanh 4

    Để anh ấy ngồi xuống

Kết hợp thường gặp

  • zuò thanh 4

    ngồi

  • zuò thanh 4xià thanh 4

    ngồi xuống

  • 站起来zhàn qǐlái thanh 4

    đứng dậy (trái nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.