Từ vựng tiếng Trung
zuò*xià

Nghĩa tiếng Việt

ngồi xuống

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '坐' có bộ '土' (đất) và bộ '从' (người ngồi), biểu thị ý nghĩa ngồi xuống đất.
  • Chữ '下' có bộ '一' (một) và nét '丿', biểu thị ý nghĩa ở dưới.

Từ '坐下' có nghĩa là ngồi xuống.

Từ ghép thông dụng

zuòxià

ngồi xuống

zuòwèi

chỗ ngồi

zuòchē

đi xe