Từ vựng tiếng Trung
lā*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

khóa kéo, dây kéo; bộ phận dùng để đóng mở túi, quần áo bằng cách kéo

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ miền Bắc Trung Quốc (phương ngữ phổ thông). 拉链 (lāliàn) là từ thông dụng hơn ở miền Nam và trong văn viết tiêu chuẩn. Cả hai đều chỉ cùng một đồ vật (zipper).

Câu ví dụ

  • 包上的拉锁坏了Bāo shàng de lāsuǒ huài le thanh 1

    Khóa kéo trên chiếc túi bị hỏng rồi

  • 她拉上拉锁才出门Tā lāshàng lāsuǒ cái chū mén thanh 1

    Cô ấy kéo khóa lên rồi mới ra ngoài

  • 这条裤子的拉锁不好用Zhè tiáo kùzi de lāsuǒ bù hǎo yòng thanh 4

    Khóa kéo của chiếc quần này không dễ dùng

  • 我需要换一条新拉锁Wǒ xūyào huàn yī tiáo xīn lāsuǒ thanh 3

    Tôi cần thay một cái khóa kéo mới

Kết hợp thường gặp

  • 拉上拉锁lāshàng lāsuǒ thanh 1

    kéo khóa lên

  • 拉开拉锁lākāi lāsuǒ thanh 1

    kéo khóa ra

  • 换拉锁huàn lāsuǒ thanh 4

    thay khóa kéo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.