Từ vựng tiếng Trung
lā*suǒ拉
锁
Nghĩa tiếng Việt
khóa kéo
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
拉
Bộ: 扌 (tay)
8 nét
锁
Bộ: 钅 (kim loại)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 拉: Ký tự này bao gồm bộ '扌' nghĩa là 'tay' và phần '立' có thể liên quan đến hành động đứng, kéo.
- 锁: Bao gồm bộ '钅' nghĩa là 'kim loại' và phần '夬' có thể gợi ý đến việc nối hoặc khoá.
→ 拉锁 có nghĩa là 'dây kéo', thể hiện hành động kéo và vật liệu kim loại thường gặp trong khóa kéo.
Từ ghép thông dụng
拉开
kéo ra
拉链
dây kéo, khóa kéo
锁上
khóa lại