Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ miền Bắc Trung Quốc (phương ngữ phổ thông). 拉链 (lāliàn) là từ thông dụng hơn ở miền Nam và trong văn viết tiêu chuẩn. Cả hai đều chỉ cùng một đồ vật (zipper).
Câu ví dụ
- 包上的拉锁坏了
Khóa kéo trên chiếc túi bị hỏng rồi
- 她拉上拉锁才出门
Cô ấy kéo khóa lên rồi mới ra ngoài
- 这条裤子的拉锁不好用
Khóa kéo của chiếc quần này không dễ dùng
- 我需要换一条新拉锁
Tôi cần thay một cái khóa kéo mới
Kết hợp thường gặp
- 拉上拉锁
kéo khóa lên
- 拉开拉锁
kéo khóa ra
- 换拉锁
thay khóa kéo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.