Từ vựng tiếng Trung
jiù*zuò

Nghĩa tiếng Việt

ngồi vào chỗ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khập khiễng)

12 nét

Bộ: 广 (nhà ở)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '就' có bộ '尢' nghĩa là khập khiễng, biểu thị việc tiến đến một điểm đích hoặc mục tiêu.
  • Chữ '座' có bộ '广' nghĩa là nhà ở, gợi ý đến việc ngồi xuống trong một không gian.

就座 có nghĩa là đi đến chỗ ngồi, ngồi xuống.

Từ ghép thông dụng

jiùyào

sắp, chuẩn bị

jiù

có việc làm

zuòwèi

chỗ ngồi