Bỏ qua, tới nội dung chính

Tề tâm hiệp lực tiếng Trung là gì?

Hán Việt tề tâm hiệp lực =

齐心协力qíxīn xiélìHSK 6

đồng lòng hợp lực, đồng tâm chung sức (mọi người cùng một ý chí, phối hợp để hoàn thành mục tiêu chung)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 齐心协力

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 齐心协力

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết