Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao, thương mại, hợp tác quốc tế.
Câu ví dụ
- 我们达成了协定
Chúng ta đã đạt được thỏa thuận
- 贸易协定
Thỏa thuận thương mại
- 签署协定
Ký kết thỏa thuận
- 遵守协定
Tuân thủ thỏa thuận
- 双边协定
Thỏa thuận song phương
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.