Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xié*dìng

Nghĩa tiếng Việt

thỏa thuận, hiệp định

Âm Hán Việt

hiệp định

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ văn bản thỏa thuận hoặc động từ ký kết hiệp định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp định

Từng chữ

  • hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao, thương mại, hợp tác quốc tế.

Câu ví dụ

  • 我们达成了协定Wǒmen dáchéngle xiédìng thanh 3

    Chúng ta đã đạt được thỏa thuận

  • 贸易协定Màoyì xiédìng thanh 4

    Thỏa thuận thương mại

  • 签署协定Qiānshǔ xiédìng thanh 1

    Ký kết thỏa thuận

  • 遵守协定Zūnshǒu xiédìng thanh 1

    Tuân thủ thỏa thuận

  • 双边协定Shuāngbiān xiédìng thanh 1

    Thỏa thuận song phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.