Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hiếp"

Âm hiếp

胁

hiếpxié

sườn, hai bên ngực; bức hiếp

HSK 5

Từ có chữ 胁

Âm hiệp

侠

hiệpxiá

hiệp sĩ, người hào hiệp; nghĩa hiệp

HSK 6
峡

hiệpxiá

eo đất, eo biển

HSK 6
狭

hiệpxiá

hẹp, bé

HSK 6
洽

hiệpqià

sông Hợp

HSK 6
挟

hiệpxié

cắp, xách, xốc, gắp; cậy, nhờ, dựa vào; cái đũa

Từ có chữ 挟

蛱

hiệpjiá

bướm đốm

勰

hiệpxié

hoà, đều

狎

hiệpxiá

nhờn, cợt nhả, đùa bỡn

柙

hiệpxiá

cái cũi; bao đựng gươm

筴

hiệpcè

䇲

綊

hiệpxié

綊

Luyện viết các chữ âm "hiếp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết