Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tác"

Âm tác

Âm tạc

昨

tạczuó

hôm qua

HSK 1

Từ có chữ 昨

凿

tạczáo

đào, đục

Từ có chữ 凿

酢

tạccù

khách rót rượu cho chủ

柞

tạczhà

cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu); phạt cây, phát cây; chật hẹp; tiếng vang ra ngoài

胙

tạczuò

phần thịt tế rồi đem chia ra; báo đáp

怍

tạczuò

tủi thẹn

筰

tạczuó

dây tre

Âm tắc

塞

tắcsāi

nhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)

HSK 6
稷

tắcjì

lúa tắc (giống lúa quý nhất); thần lúa

谡

tắcsù

nổi lên, khởi lên; khép nép

噻

tắcsāi

thi- ô-phen (hợp chất hữu cơ)

Âm tặc

贼

tặczéi

giặc; kẻ trộm

HSK 6
鲗

tặczéi

(xem: ô tặc 烏鰂,乌鲗)

蠈

tặczéi

蠈

Luyện viết các chữ âm "tác"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết