Từ vựng tiếng Trung
zuó*tiān

Nghĩa tiếng Việt

hôm qua (ngày trước ngày hôm nay)

2 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ thời gian, chỉ ngày hôm qua. Luôn đứng trước thì动词 (过去时). Phân biệt với 前天 (ngày kia), 大前天 (ngày kia nữa).

Câu ví dụ

  • 我昨天去商店Wǒ zuótiān qù shāngdiàn thanh 3

    Hôm qua tôi đi cửa hàng

  • 你昨天做了什么?Nǐ zuótiān zuòle shénme? thanh 3

    Hôm qua bạn đã làm gì?

  • 昨天很冷Zuótiān hěn lěng thanh 2

    Hôm qua rất lạnh

  • 我昨天没见到他Wǒ zuótiān méi jiàndào tā thanh 3

    Hôm qua tôi không gặp được anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 昨天晚上zuótiān wǎnshang thanh 2

    đêm qua

  • 昨天早上zuótiān zǎoshang thanh 2

    sáng hôm qua

  • 昨天下午zuótiān xiàwǔ thanh 2

    chiều hôm qua

  • 昨天中午zuótiān zhōngwǔ thanh 2

    trưa hôm qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.