Từ vựng tiếng Trung
zuó*tiān

Nghĩa tiếng Việt

hôm qua

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 昨: Chữ '昨' có bộ '日' biểu thị ánh sáng hoặc thời gian ban ngày, kết hợp với '乍' (tạm thời), thể hiện ý nghĩa của ngày hôm qua.
  • 天: Chữ '天' có bộ '大' chỉ sự lớn lao, kết hợp với nét kẻ ngang ở trên chỉ bầu trời, tạo nên nghĩa là bầu trời hoặc ngày.

Từ '昨天' kết hợp '昨' (ngày hôm qua) và '天' (ngày), tạo thành nghĩa là 'ngày hôm qua'.

Từ ghép thông dụng

昨天zuótiān

ngày hôm qua

昨日zuórì

hôm qua (cách diễn đạt trang trọng)

昨天晚上zuótiān wǎnshàng

tối hôm qua