Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sai"

Âm sai

猜

saicāi

ngờ vực; phỏng đoán

HSK 4
荖

sailǎo

xem "差"

Âm sái

洒

sáisǎ

rảy nước

HSK 5

Từ có chữ 洒

晒

sáishài

phơi

HSK 5

Từ có chữ 晒

祭

sáijì

cúng tế

衩

sáichǎ

đường xẻ; chỗ xẻ tà áo

虿

sáichài

con bọ cạp

瘥

sáichài

bị ốm

瘵

sáizhài

bệnh tật

閷

sáishài

鷷

縩

sáicài

(xem: tuý sái 綷縩)

Âm sài

柴

sàichái

củi đun

HSK 5
豺

sàichái

chó sói

龇

sàizī

nhe răng, nhăn răng

侪

sàichái

lũ, chúng, bọn

茈

sàicí

mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)

袃

sàichài

袃

Âm sải

繺

sảishǎi

Yao

Luyện viết các chữ âm "sai"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết