Từ vựng tiếng Trung
chū*chāi

Nghĩa tiếng Việt

đi công tác

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp mở)

5 nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / verb

Động từ chỉ việc đi làm việc ở nơi khác.

Câu ví dụ

  • 他去出差了Tā qù chūchāi le thanh 1
  • 出差费Chūchāi fèi thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 出差在外 thanh 5
  • 公事出差 thanh 5
  • 出差报销 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.