Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lữ"

Âm lữ

侣

lữlǚ

bạn bè

HSK 6
吕

lữlǚ

xương sống; họ Lã, họ Lữ

铝

lữlǚ

nhôm, Al

膂

lữlǚ

xương sống

絽

lữlǚ

絽

稆

lữlǚ

lúa chét, lúa ma

郘

lữlǚ

阘

Âm lự

滤

lựlǜ

lọc

HSK 6

Từ có chữ 滤

鑢

lựlǜ

cái giũa; mài giũa; tu tỉnh

Âm lũ

屡

lũlǚ

thường, luôn

HSK 6

Từ có chữ 屡

缕

lũlǚ

sợi tơ

篓

lũlǒu

cái sọt

褛

lũlǚ

(xem: lam lũ 襤褸,褴褛)

镂

lũlòu

thép; chạm, khắc; cái lũ

偻

lũlóu

gù lưng, còng lưng

嵝

lũlǒu

(tên núi)

屦

lũjù

dép gai

Âm lư

驴

lưlǘ

con lừa

庐

lưlú

nhà tranh, lều ở ngoài đồng; lều gác

榈

lưlǘ

cây lư, cây gỗ gụ

闾

lưlǘ

cổng làng; lư (đơn vị hành chính, gồm 25 hộ)

鲈

lưlú

cá vược

胪

lưlú

bày xếp; truyền, gọi; bụng trước

垆

lưlú

đất thó đen; bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa); đắp đất đặt vò rượu; quán rượu; cái lò

藘

lưlǘ

(xe: như lư 茹藘)

纑

lưlú

sợi vải; gai giã rồi

馿

lưlǘ

Mì

鑪

lưlú

lò nung

Âm lu

瘘

lulòu

(xem: câu lu 痀瘻)

Luyện viết các chữ âm "lữ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết