Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lú纑

Nghĩa tiếng Việt

sợi vải; gai giã rồi

Âm Hán Việt

lư

1 chữ22 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
22 nét

纑 thuộc bộ Mịch (糸, tơ sợi). Chữ chỉ sợi gai sau khi xử lý.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ nguyên liệu dệt may thời cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lô": bộ Mịch (糸, sợi), sợi lô mộc đã xử lý, thô như lau sậy nhưng dệt được.

Gương Hán-Việt

lô: ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 纑 (lô) mở khoá nhóm chữ bộ Mịch chỉ các loại sợi thô chưa qua dệt.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

纑 chỉ sợi gai hoặc gai đã giã mềm sẵn sàng kéo sợi.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 纑是处理过的麻纤维。Lú shì chǔlǐ guò de má xiānwéi. thanh 2

    纑 là sợi gai đã qua xử lý.

  • 古代用纑织布。Gǔdài yòng lú zhī bù. thanh 3

    Thời cổ đại dùng sợi lô để dệt vải.

  • 纑质地粗糙但耐用。Lú zhìdì cūcāo dàn nàiyòng. thanh 2

    Sợi lô thô nhưng bền.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 缕

    cùng bộ Mịch, đều chỉ sợi, nhưng 缕 là sợi chỉ nhỏ

  • 纶

    cùng bộ Mịch, đều chỉ loại sợi

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.