Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường chỉ cặp đôi đang yêu nhau, chưa kết hôn.
Câu ví dụ
- 一对情侣
Một cặp đôi
- 情侣餐厅
Nhà hàng dành cho cặp đôi
- 很多情侣
Nhiều cặp đôi
Kết hợp thường gặp
- 情侣装
đồ cặp đôi
- 情侣酒店
khách sạn cặp đôi
- 模范情侣
cặp đôi mẫu mực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.