Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ái"

Âm ái

蔼

áiǎi

cây cối rậm rạp; hoà nhã

HSK 6

Từ có chữ 蔼

暧

áiài

u ám, mờ mịt; việc gì không rõ ràng

HSK 6

Từ có chữ 暧

乃

áinǎi

bèn (trợ từ)

Từ có chữ 乃

嗳

áiāi

ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

霭

áiǎi

khí mây; ngùn ngụt

嫒

áiài

tiếng gọi con gái người khác

瑷

áiài

ngọc bích tốt

鴱

áiài

ờ

靉

áiài

円

薆

áiài

giấu giếm, che đậy

Âm ải

矮

ảiǎi

lùn, thấp; thụp xuống

HSK 3

Từ có chữ 矮

隘

ảiài

chật hẹp; nơi hiểm trở

HSK 6

Từ có chữ 隘

缢

ảiyì

thắt cổ

贀

ảiyì

耀

Âm ai

唉

aiāi

ôi (thán từ than thở); ừ, vâng

HSK 5

Từ có chữ 唉

哎

aiāi

ôi, chà, này (thán từ ngạc nhiên, bất mãn hoặc nhắc nhở)

HSK 5

Từ có chữ 哎

哀

aiāi

buồn; thương cảm; tưởng nhớ

HSK 6
挨

aiāi

sát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu

HSK 6
埃

aiāi

bụi do gió thổi

嗳

aiāi

ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

锿

aiāi

nguyên tố ensteni, Es

鑀

aiài

einsteinium (hóa học) (Tw); ionium (tên cũ của thorium)

Luyện viết các chữ âm "ái"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết