Từ vựng tiếng TrungThán từ叹词
āi*yō

Nghĩa tiếng Việt

ôi trời

Âm Hán Việt

ai yêu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Thán từ叹词

Đứng độc lập ở đầu câu để biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn hoặc tiếc nuối

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

ai yêu

Từng chữ

  • aiừ (thán từ); hừ (thán từ); ôi, ối (thán từ)
  • yêunào, này (trợ từ); dô hò, dô ta (trợ từ); ối chao, chao ôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • āi thanh 1yō, thanh 1 thanh 3de thanh 5jiǎo thanh 3gāng thanh 1cái thanh 2 thanh 4xiǎo thanh 3xīn thanh 1niǔ thanh 3shāng thanh 1le. thanh 5

    Ôi trời, chân của tôi vừa nãy không cẩn thận bị trật khớp rồi.

  • āi thanh 1yō, thanh 1 thanh 3zěn thanh 3me thanh 5 thanh 1rán thanh 2biàn thanh 4de thanh 5zhè thanh 4me thanh 5 thanh 4qi thanh 5le? thanh 5

    Ái chà, sao bạn đột nhiên trở nên khách sáo thế này?

  • āi thanh 1yō, thanh 1zhè thanh 4xiāng thanh 1zi thanh 5zěn thanh 3me thanh 5zhè thanh 4me thanh 5zhòng, thanh 4 thanh 3bān thanh 1 thanh 2dòng. thanh 4

    Ôi trời, cái thùng này sao lại nặng thế này, tôi bê không nổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.