Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi cầu xin trong đau khổ, tuyệt vọng. Mang cảm xúc mạnh.
Câu ví dụ
- 他哀求我原谅
Cậu ấy van xin tôi tha thứ
- 哀求帮助
Van xin giúp đỡ
- 可怜地哀求
Van xin đáng thương
Kết hợp thường gặp
- 哀求
Khẩn cầu, van lơn
- 哀求原谅
Van xin tha thứ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.