Từ vựng tiếng Trung
āi
qiú

Nghĩa tiếng Việt

khẩn cầu, van lơn, cầu xin

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cầu xin trong đau khổ, tuyệt vọng. Mang cảm xúc mạnh.

Câu ví dụ

  • 他哀求我原谅Tā āiqiú wǒ yuánliàng thanh 1

    Cậu ấy van xin tôi tha thứ

  • 哀求帮助āiqiú bāngzhù thanh 1

    Van xin giúp đỡ

  • 可怜地哀求kělián de āiqiú thanh 3

    Van xin đáng thương

Kết hợp thường gặp

  • 哀求āiqiú thanh 1

    Khẩn cầu, van lơn

  • 哀求原谅āiqiú yuánliàng thanh 1

    Van xin tha thứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.