Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố ensteni, Es
Âm Hán Việt
ai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
锿 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 哀 (Ai, biểu âm); chữ hình thanh. Cấu trúc tên nguyên tố hiện đại: 钅 (kim loại) + 哀 (āi) cho âm. Là tên tiếng Trung của nguyên tố einsteinium (Es, số nguyên tử 99).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ nguyên tố hóa học Einsteinium trong bảng tuần hoàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ai": 锿 = kim loại 钅 + ai 哀 — einsteinium, nguyên tố tìm thấy trong bi thảm bom nguyên tử, mang âm ai buồn.
Gương Hán-Việt
"ai" — dùng riêng cho nguyên tố einsteinium trong hoá học
Mở khoá kiến thức
Biết 锿 mở khoá: einsteinium (Es, số 99), các nguyên tố được đặt theo tên nhà khoa học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
锿 là chữ hiện đại, tạo ra để phiên dịch einsteinium (Es, số nguyên tử 99) — được đặt tên theo Albert Einstein. Không có nguồn Wiktionary về lịch sử hình thể. Cấu trúc: 钅 (kim loại) + 哀 (biểu âm, āi). Phát hiện năm 1952 trong mảnh vỡ bom nhiệt hạch thử nghiệm. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 锿是以爱因斯坦命名的人造元素。
Einsteinium là nguyên tố nhân tạo được đặt theo tên Einstein.
- 锿最初在氢弹爆炸的碎片中被发现。
Einsteinium ban đầu được tìm thấy trong mảnh vỡ vụ thử bom khinh khí.
- 锿的原子序数是99。
Số nguyên tử của einsteinium là 99.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.