Từ vựng tiếng Trung
ǎi*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

lùn và nhỏ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

13 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 矮 có bộ mũi tên '矢', tượng trưng cho sự liên quan đến độ cao hoặc chiều dài.
  • Chữ 小 là biểu tượng cho kích thước nhỏ bé, đơn giản và dễ hiểu.

Tổng hợp lại, 矮小 ám chỉ sự nhỏ bé và thấp kém về chiều cao.

Từ ghép thông dụng

矮人ǎirén

người lùn

矮树ǎishù

cây lùn

小心xiǎoxīn

cẩn thận