Từ vựng tiếng Trung
āi

Nghĩa tiếng Việt

mọi cảm xúc của con người

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (tim)

9 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 喜: Bộ '口' (miệng) kết hợp với các phần khác tạo thành từ chỉ sự vui mừng, hân hoan.
  • 怒: Bộ '心' (tim) kết hợp với các phần khác thể hiện cảm giác giận dữ, tức giận.
  • 哀: Bộ '口' (miệng) kết hợp với các phần khác tạo thành từ chỉ sự đau buồn, tiếc nuối.
  • 乐: Bộ '丿' (nét phẩy) kết hợp với các phần khác ám chỉ sự vui vẻ, âm nhạc.

Các từ này đều liên quan đến các trạng thái cảm xúc của con người.

Từ ghép thông dụng

喜爱xǐ'ài

yêu thích

怒气nùqì

tức giận

哀伤āishāng

buồn bã

快乐kuàilè

vui vẻ