Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tuyển"

Âm tuyển

渲

tuyểnxuàn

phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)

隽

tuyểnjuàn

thịt béo mập

Âm tuyến

腺

tuyếnxiàn

tuyến dịch trong cơ thể

Từ có chữ 腺

臇

tuyếnjuǎn

béo, mập

Âm tuyền

璇

tuyềnxuán

ngọc tuyền

漩

tuyềnxuán

nước xoáy

Từ có chữ 漩

镟

tuyềnxuàn

máy tiện để tiện các đồ hình tròn; con lăn

Âm tuyên

镌

tuyênjuān

khắc; giáng chức, biếm xuống

楦

tuyênxuàn

cái khuôn; cốt khuôn; ướm; thử

揎

tuyênxuān

xắn tay áo

脧

tuyênjuān

giảm bớt, rút bớt

蔙

tuyênxuàn

(thảo mộc)

Âm tuyen

蕿

tuyenxuān

聿

Luyện viết các chữ âm "tuyển"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết