Từ vựng tiếng Trung
xuān*gào宣
告
Nghĩa tiếng Việt
tuyên bố
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
宣
Bộ: 宀 (mái nhà)
9 nét
告
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘宣’ có bộ ‘宀’ đại diện cho mái nhà, chỉ sự bao phủ hoặc thông báo trong một không gian an toàn. Phần dưới là chữ ‘川’ chỉ dòng nước chảy, thể hiện sự lưu thông thông tin.
- ‘告’ có bộ ‘口’ biểu thị miệng, chỉ sự nói ra, thông báo. Phần trên là chữ ‘牛’ nghĩa là con bò, tượng trưng cho sự trịnh trọng, nghiêm túc.
→ ‘宣告’ có nghĩa là thông báo chính thức hoặc tuyên bố một cách rõ ràng và công khai.
Từ ghép thông dụng
宣告
tuyên bố, thông báo
宣布
công bố, tuyên bố
宣扬
tuyên truyền, phát dương