Từ vựng tiếng Trung
pēn*quán

Nghĩa tiếng Việt

đài phun nước

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '喷' có bộ '口', liên quan đến hành động phun ra từ miệng.
  • Chữ '泉' có bộ '水', thể hiện nguồn nước, dòng nước.

Kết hợp lại, '喷泉' mang nghĩa là nguồn nước phun ra, tức là đài phun nước.

Từ ghép thông dụng

pēnshì

kiểu phản lực

quánshuǐ

nước suối

pēnhuǒ

phun lửa