Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhàn*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

đường dây bận

Âm Hán Việt

chiếm tuyến

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói toán)

5 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để thông báo đường dây điện thoại đang bận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếm tuyến

Từng chữ

  • chiếmchiếm đoạt của người khác
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đường dây bận

Câu ví dụ

  • thanh 3gěi thanh 3 thanh 1 thanh 3diàn thanh 4huà, thanh 4dàn thanh 4diàn thanh 4huà thanh 4 thanh 4zhí thanh 2zhàn thanh 4线xiàn. thanh 4

    Tôi gọi điện thoại cho anh ấy, nhưng máy luôn bận.

  • wèi thanh 4shén thanh 2me thanh 5 thanh 4 thanh 2 thanh 4线xiàn thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4zhàn thanh 4线xiàn. thanh 4

    Tại sao đường dây nóng dịch vụ khách hàng luôn bận vậy?

  • thanh 2guǒ thanh 3zhàn thanh 4线xiàn, thanh 4qǐng thanh 3shāo thanh 1hòu thanh 4zài thanh 4bō. thanh 1

    Nếu đường dây bận, xin vui lòng gọi lại sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.