Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xuān*chēng

Nghĩa tiếng Việt

Tuyên xưng — công khai tuyên bố, khẳng định một điều gì đó (thường là về quyền sở hữu, danh tính, hoặc thành tích). Đôi khi hàm ý điều được nói chưa được chứng minh.

Âm Hán Việt

tuyên xưng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ dẫn dắt một phân câu tường thuật nội dung được tuyên bố phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuyên xưng

Từng chữ

  • tuyênbộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra
  • xưnggọi bằng, gọi là, xưng là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường ngụ ý điều được tuyên bố chưa được xác minh hoặc còn gây tranh cãi; mạnh hơn 声称 (shēngchēng) một chút về tính công khai.

Câu ví dụ

  • 他宣称自己是这项发明的创始人Tā xuānchēng zìjǐ shì zhè xiàng fāmíng de chuàngshǐrén thanh 1

    Anh ta tuyên bố mình là người sáng lập phát minh này

  • 该公司宣称产品完全无害Gāi gōngsī xuānchēng chǎnpǐn wánquán wúhài thanh 1

    Công ty tuyên bố sản phẩm hoàn toàn vô hại

  • 双方都宣称自己是正确的Shuāngfāng dōu xuānchēng zìjǐ shì zhèngquè de thanh 1

    Cả hai bên đều tuyên bố mình đúng

  • 他宣称对这片领土拥有主权Tā xuānchēng duì zhè piàn lǐngtǔ yōngyǒu zhǔquán thanh 1

    Họ tuyên bố có chủ quyền đối với lãnh thổ này

Kết hợp thường gặp

  • 宣称主权xuānchēng zhǔquán thanh 1

    tuyên bố chủ quyền

  • 公开宣称gōngkāi xuānchēng thanh 1

    công khai tuyên bố

  • 宣称无罪xuānchēng wúzuì thanh 1

    tuyên bố vô tội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.