Từ vựng tiếng Trung
xuān*dú

Nghĩa tiếng Việt

tuyên đọc, đọc công khai

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng: tuyên đọc nghị quyết, bản án, danh sách, văn bản. Mang tính chất công bố正式 (正式).

Câu ví dụ

  • 主席宣读了会议决议Zhǔxí xuāndúle huìyì juéyì thanh 3

    Chủ tịch đã tuyên đọc nghị quyết hội nghị

  • 请宣读比赛结果Qǐng xuāndú bǐsài jiéguǒ thanh 3

    Xin hãy tuyên đọc kết quả thi đấu

  • 法官宣读了判决书Fǎguān xuāndúle pànjuéshū thanh 3

    Thẩm phán đã tuyên đọc bản án

  • 校长宣读了获奖名单Xiàozhǎng xuāndúle huòjiǎng míngdān thanh 4

    Hiệu trưởng đã tuyên đọc danh sách trao giải

Kết hợp thường gặp

  • 宣读决议xuāndú juéyì thanh 1

    tuyên đọc nghị quyết

  • 宣读判决xuāndú pànjué thanh 1

    tuyên đọc bản án

  • 宣读名单xuāndú míngdān thanh 1

    tuyên đọc danh sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.