táczuò
làm, tạo nên
Từ có chữ 作
tácsuǒ
dây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa
Từ có chữ 索
tácsuò
ở lại
chuỗi; dây điện
tạczuó
hôm qua
Từ có chữ 昨
tạczhà
nổ tung
Từ có chữ 炸
tạczáo
đào, đục
Từ có chữ 凿
tạccù
khách rót rượu cho chủ
cây tạc (lá có răng cưa, dùng để chải đầu); phạt cây, phát cây; chật hẹp; tiếng vang ra ngoài
tạczuò
phần thịt tế rồi đem chia ra; báo đáp
tủi thẹn
dây tre
tắczé
quy tắc; bắt chước
Từ có chữ 则
tắcsāi
nhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)
Từ có chữ 塞
tắcjì
lúa tắc (giống lúa quý nhất); thần lúa
tắcsù
nổi lên, khởi lên; khép nép
thi- ô-phen (hợp chất hữu cơ)
tặczéi
giặc; kẻ trộm
(xem: ô tặc 烏鰂,乌鲗)
蠈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.