Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ngọ"

Âm ngọ

Âm ngộ

晤

ngộwù

gặp, đối mặt nhau; sáng

HSK 6

Từ có chữ 晤

捂

ngộwǔ

úp úp mở mở; che giấu; lẩn tránh

焐

ngộwù

ấp, chườm

牾

ngộwǔ

tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; làm trái; trái

Âm ngô

吴

ngôwú

nước Ngô; họ Ngô; rầm rĩ

吾

ngôwú

ta (ngôi thứ nhất)

唔

ngôwú

tiếng đọc sách ê a; tôi, ta; không

梧

ngôwú

cây vông

蜈

ngôwú

(xem: ngô công 蜈蚣)

浯

ngôwú

sông Ngô (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

鼯

ngôwú

con sóc bay

Âm ngỗ

忤

ngỗwǔ

ngang ngược

迕

ngỗwǔ

gặp gỡ

仵

ngỗwǔ

đối lập

Luyện viết các chữ âm "ngọ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết