ngọwǔ
buổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)
Từ có chữ 午
ngộyù
gặp gỡ
Từ có chữ 遇
ngộwù
sai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm
Từ có chữ 误
hiểu
Từ có chữ 悟
gặp, đối mặt nhau; sáng
Từ có chữ 晤
ngộwǔ
úp úp mở mở; che giấu; lẩn tránh
ấp, chườm
tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; làm trái; trái
ngôwú
nước Ngô; họ Ngô; rầm rĩ
ta (ngôi thứ nhất)
tiếng đọc sách ê a; tôi, ta; không
cây vông
(xem: ngô công 蜈蚣)
sông Ngô (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
con sóc bay
ngỗwǔ
ngang ngược
đối lập
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.