Từ vựng tiếng Trung
yù*dào

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bộ: (đao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 遇: Kết hợp giữa bộ '辶' (bước đi) và phần còn lại gợi ý về sự gặp gỡ, chạm trán.
  • 到: Kết hợp giữa bộ '刂' (đao) và phần trên chỉ sự đạt đến, hoàn thành.

Gặp phải, chạm trán

Từ ghép thông dụng

dào

gặp phải, chạm trán

xiāng

gặp gỡ

zāo

gặp phải (thường chỉ điều không may)