Chữ Hán âm Hán Việt "lữ"
Âm lữ
Âm lự
Âm lũ
Âm lư
驴
lưlǘ
con lừa
庐
lưlú
nhà tranh, lều ở ngoài đồng; lều gác
榈
lưlǘ
cây lư, cây gỗ gụ
闾
lưlǘ
cổng làng; lư (đơn vị hành chính, gồm 25 hộ)
鲈
lưlú
cá vược
胪
lưlú
bày xếp; truyền, gọi; bụng trước
垆
lưlú
đất thó đen; bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa); đắp đất đặt vò rượu; quán rượu; cái lò
藘
lưlǘ
(xe: như lư 茹藘)
纑
lưlú
sợi vải; gai giã rồi
馿
lưlǘ
Mì
鑪
lưlú
lò nung
Âm lu
瘘
lulòu
(xem: câu lu 痀瘻)
Luyện viết các chữ âm "lữ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết