áiài
yêu, thích, quý; hay, thường xuyên
Từ có chữ 爱
áiǎi
cây cối rậm rạp; hoà nhã
Từ có chữ 蔼
u ám, mờ mịt; việc gì không rõ ràng
Từ có chữ 暧
áinǎi
bèn (trợ từ)
Từ có chữ 乃
áiāi
ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)
khí mây; ngùn ngụt
tiếng gọi con gái người khác
ngọc bích tốt
ờ
円
giấu giếm, che đậy
ảiǎi
lùn, thấp; thụp xuống
Từ có chữ 矮
ảiài
chật hẹp; nơi hiểm trở
Từ có chữ 隘
ảiyì
thắt cổ
耀
aiāi
ôi (thán từ than thở); ừ, vâng
Từ có chữ 唉
ôi, chà, này (thán từ ngạc nhiên, bất mãn hoặc nhắc nhở)
Từ có chữ 哎
buồn; thương cảm; tưởng nhớ
Từ có chữ 哀
sát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
Từ có chữ 挨
bụi do gió thổi
nguyên tố ensteni, Es
aiài
einsteinium (hóa học) (Tw); ionium (tên cũ của thorium)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.