Nghĩa tiếng Việt
gặp gỡ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遇 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi đường) + 禺 (Ngẫu, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là gặp gỡ trên đường đi, từ đó mở rộng thành "gặp gỡ, gặp phải, đối đãi".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yù/gặp gỡ; sự gặp gỡ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngộ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngộ": đi trên đường 辶 thì gặp ngẫu nhiên 禺 – ai cũng gặp người khác trên đường; nên 遇 nghĩa là gặp gỡ, gặp phải, đối đãi.
Gương Hán-Việt
"ngộ" trong gặp gỡ, ngộ độc, ngộ nhận, kỳ ngộ, cơ ngộ, tao ngộ.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 遇 mở khoá: 遇到, 相遇, 遭遇, 机遇, 待遇, 境遇.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遇 là chữ hình thanh (psc) gồm 辶 (biến thể của 辵 "đi đường") làm bộ biểu nghĩa và 禺 làm bộ biểu âm. Vì bộ biểu nghĩa là sự di chuyển, nghĩa gốc của chữ là "gặp gỡ trên đường, bất chợt gặp". Từ đó chữ mở rộng thành "gặp phải (cảnh ngộ), đối đãi, ngẫu nhiên".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我在路上遇到他了。
Tôi gặp anh ấy trên đường.
- 我们在公园相遇。
Chúng tôi gặp nhau ở công viên.
- 他的待遇很好。
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
- 这是难得的机遇。
Đây là cơ hội hiếm có.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.