Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ; tương tự 遇到 nhưng 遇上 có sắc thái tình cờ/đột ngột hơn; dùng cho cả người lẫn tình huống.
Câu ví dụ
- 我在路上遇上了多年不见的老同学。
Tôi tình cờ gặp người bạn học cũ nhiều năm không gặp trên đường.
- 出门就遇上了倾盆大雨,真倒霉。
Vừa ra cửa đã gặp trận mưa như trút nước, thật xui xẻo.
- 他遇上了一个很好的发展机会。
Anh ấy gặp được một cơ hội phát triển rất tốt.
- 遇上这种情况,要保持冷静。
Gặp phải tình huống như thế này, hãy giữ bình tĩnh.
Kết hợp thường gặp
- 遇上麻烦
gặp rắc rối
- 遇上好机会
gặp cơ hội tốt
- 偶然遇上
tình cờ gặp phải
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.