Từ vựng tiếng Trung
yù遇
Nghĩa tiếng Việt
gặp gỡ; sự gặp gỡ
1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
遇
Bộ: 辶 (đi bộ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái của chữ '遇' là bộ '辶' chỉ sự di chuyển, đi bộ.
- Bên phải là chữ '禺' mang ý nghĩa liên quan đến sự gặp gỡ hay tương tác.
→ Chữ '遇' có nghĩa là gặp gỡ, gặp phải.
Từ ghép thông dụng
遇见
gặp gỡ
遇到
gặp phải
遇事
gặp chuyện