Chữ Hán bộ

54 chữ

Sắp xếp:
mưaxuětuyếttế đảo vũ, tế cầu mưa(xem: phích lịch, tích lịch 霹靂,霹靋,霹雳)fēnkhí sương mùpāngmưa rơi nặng hạtwénđám mây có hìnhyúnĐám mâybáomưa đádiànđiện; chớplíngmưa lác đác; vụn vặt, lẻ, linh; héo rụngléisấmsương mùtíngsét dữ, sét lớnđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiếtmưa tạnhzhènsét đánh; quẻ Chấn (ngưỡng bồn) trong Kinh Dịch:; - 2 vạch trên đứt, tượng Lôi (sấm); - tượng trưng: con trai trưởng, hành Mộc, tuổi Mão, hướng Đôngzhàbỗng, chợt, thình lình; nhanh chóngméimốc, meo, nấmmưa phùnpèimưa rào; ân trạchxiāokhoảng trời trống; mâyzhānnhúnghuòtan maulínmưa dầmnhiều màu; cầu vồngfēilả tả, lã chã, lất phất (mưa, tuyết)shàngắn ngủi; mưa nhỏyīndòngxiáráng mặt trời hoặc ráng mây mùlíngmưa rào; rơi xuốngshuāngsươngkuòtrống; mở ra; biến thể của 廓, lớnliùgiọt nước rỏ từ mái nhàyǔnmưa rơi lúc sấm nổ; rơi, rơi xuống; chếtsương mùǎikhí mây; ngùn ngụtyínmưa dầmlóngmưawèimây hiện lêndànmật độ mâysǎnhạt tuyếtbá, chùm xỏ, bá quyền; chiếm giữ, cát cứsương, hạt móc; lộ ra(xem: tích lịch, phích lịch 霹靂)máibụi mùǎisương mùhuòHảolíngtinh nhanh; linh hồn, tinh thầnài