Bài 7 · HSK 3.0 cấp 1
Tôi tan làm lúc 6 giờ rưỡi tối
我晚上六点半下班
27 từ vựng · 3 chặng · ~10 phút/chặng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
吧batrợ từ ngữ khí cuối câu: nhé, đi (đề nghị); chứ, phải không (phỏng đoán)半bànnửa, một nửa菜càimón ăn, rau店diàncửa hàngNew HSK 2电影diàn yǐngphim, phim ảnh (chương trình điện ảnh)电影院diàn yǐng yuànrạp chiếu phim, rạp phim点diǎngiờ (trên đồng hồ), điểm分fēnphút; xu (1/100 tệ); điểm số; chia, phân chia分钟fēn zhōngphútNgoài danh sách后hòusau, phía sau见jiànthấy, gặp家jiāgia đình看kànnhìn, xem (động từ)课kèbài học, lớp học里lǐtrong, bên trong (chỉ vị trí ở bên trong)呢netrợ từ cuối câu: … thì sao?, … nhỉ? (hỏi tiếp, hỏi lại); biểu thị hành động đang tiếp diễn上班shàng bānđi làm, bắt đầu ca làm việc上课shàng kèvào lớp, lên lớp上午shàng wǔbuổi sáng事shìviệc, sự việc晚上wǎn shangbuổi tối, tối; buổi tối下课xià kètan học, tan lớp现在xiàn zàibây giờ, hiện tại; ngay bây giờ下午xià wǔbuổi chiều医院yī yuànbệnh viện在zàiở, tại早上zǎo shangbuổi sáng (thời điểm từ khi thức dậy đến trưa)