Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bài học

1 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "课" ghép từ bộ "讠" (lời nói) và chữ "果" (quả).
  • Bộ "讠" chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp.
  • Chữ "果" chỉ âm đọc và liên quan đến nghĩa là kết quả của việc học tập.

Chữ "课" mang ý nghĩa là bài học, buổi học.

Từ ghép thông dụng

shàng

đi học, vào lớp học

běn

sách giáo khoa

chéng

chương trình học