Từ vựng tiếng Trung
zài在
Nghĩa tiếng Việt
ở, tại
1 chữ6 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '在' gồm có bộ '土' (đất) và một phần trên giống chữ '才'.
- Bộ '土' là bộ chỉ ý liên quan đến mặt đất, nơi chốn.
- Phần trên '才' có thể liên tưởng đến một cái cây hay một biểu tượng gì đó đang đứng trên đất.
→ Chữ '在' biểu thị cho sự hiện diện hay tồn tại ở một vị trí nào đó trên mặt đất.
Từ ghép thông dụng
现在
bây giờ, hiện tại
正在
đang
存在
tồn tại