Từ vựng tiếng Trung
zài

Nghĩa tiếng Việt

ở, tại

1 chữ6 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Giáo từ rất phổ biến chỉ vị trí. Cũng dùng trong cấu trúc đang (正在...在).

Câu ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4jiā thanh 1

    Tôi ở nhà

  • 他在学校学习Tā zài xuéxiào xuéxí thanh 1

    Anh ấy học ở trường

  • 书在桌子上Shū zài zhuōzi shàng thanh 1

    Quyển sách ở trên bàn

Kết hợp thường gặp

  • 在这里zài zhèlǐ thanh 4

    ở đây

  • 在那里zài nàlǐ thanh 4

    ở đó

  • thanh 4zài thanh 4

    không ở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.