Từ vựng tiếng Trung
hòu后
Nghĩa tiếng Việt
sau
1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
后
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 后 gồm có bộ '口' (miệng) và phần bên phải là chữ '幺'.
- Bộ '口' mang ý nghĩa về việc truyền đạt, giao tiếp, hay liên quan đến miệng.
- Phần còn lại tạo thành chữ mang ý nghĩa về thứ tự hoặc vị trí phía sau.
→ Chữ 后 có nghĩa là 'sau'.
Từ ghép thông dụng
后来
sau này
以后
sau đó
后面
phía sau