Từ vựng tiếng Trung
diǎn

Nghĩa tiếng Việt

giờ

1 chữ9 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '点' bao gồm bộ '灬' (lửa) ở dưới, thể hiện sự sôi động, nhiệt tình hoặc ánh sáng.
  • Phần trên là chữ '占' (chiếm đóng), biểu thị sự chiếm ưu thế hoặc sự nổi bật.

Chữ '点' có nghĩa là 'điểm', 'chấm' hoặc 'điểm nhấn', thể hiện một điểm nổi bật hoặc một dấu chấm nhỏ.

Từ ghép thông dụng

diǎnxīn

bánh ngọt

diǎntóu

gật đầu

diǎnhuǒ

đốt lửa