Từ vựng tiếng Trung
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thấy, gặp

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gặp, thấy)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'见' là thấy hoặc gặp. '再见' là tạm biệt (gặp lại). '见面' gặp mặt. '听见' nghe thấy, '看见' nhìn thấy.

Câu ví dụ

  • 再见zàijiàn thanh 4

    tạm biệt, gặp lại

  • thanh 3jiàn thanh 4le thanh 5 thanh 1

    Tôi đã gặp anh ấy

  • 意见yìjiàn thanh 4

    ý kiến

  • 听见tīngjiàn thanh 1

    nghe thấy

  • 不见bùjiàn thanh 4

    không thấy, biến mất

Kết hợp thường gặp

  • 见面jiànmiàn thanh 4

    gặp mặt

  • 看见kànjiàn thanh 4

    thấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.